返銷

fǎn xiāo phản tiêu

Hán Việt: phản tiêu · Pinyin: fǎn xiāo

Tổng quan

bán lại: hàng tái nhập/tái nhập hàng gia công

Cấu tạo: (phản) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán lại: hàng tái nhập/tái nhập hàng gia công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把从农村征购来的粮食再销售到农村:~粮;从某个国家或地区进口原料或元器件等,制成产品后再销售到那个国家或地区。

Eng

  • Cihui 返銷 ǎnxiāo v. resell (by the state) to place of production