返防
phản phòng
Hán Việt: phản phòng · Pinyin: fǎn fáng
Tổng quan
trở về nơi đóng quân; quay lại nơi canh phòng。(軍隊)回到駐防的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về nơi đóng quân; quay lại nơi canh phòng。(軍隊)回到駐防的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回到駐防的地方。如:「假期結束了,官兵紛紛返防。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (军队)回到驻防的地方。
Eng
- Cihui 返防 ǎnfáng* v.o. <mil.> return to stations