返魂 phản hồn Hán Việt: phản hồn Tổng quan Cấu tạo: 返 (phản) + 魂 (hồn)Hán Việtphản hồnCấu tạo返 + 魂 · phản + hồn nghĩa thành phần: phản + hồn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 回生、復活。如:「她被嚇得兩眼發楞,許久才返魂回過神來。」也作「還魂」。EngCihui 返魂 ǎnhún v.o. revive after death; return from the grave