还书

huán shūhoàn thư

Hán Việt: hoàn thư · Pinyin: huán shū

Tổng quan

trả sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.报书,致信。 2.指答复的信。 3.归还所借的书。 4.谓生徒对着老师背书。

Cấu tạo: 還 (hoàn) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trả sách
  • Tần suất từ trả sách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.报书,致信。 2.指答复的信。 3.归还所借的书。 4.谓生徒对着老师背书。

Eng

  • Cihui return books
  • Tần suất từ return books

Đức

  • Handedict Bücherrückgabe

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函