還債
hoàn trái
Hán Việt: hoàn trái · Pinyin: huán zhài
Tổng quan
trả nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui trả nợ
- Cihui hoàn trái hoàn trái ☆Trả nợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸還所欠的債務。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。除還債贖當,還落了有千把多銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 归还所欠的债。
Eng
- CC-CEDICT to settle a debt
- Cihui to settle a debt