還原
hoàn nguyên
Hán Việt: hoàn nguyên · Pinyin: huán yuán
Tổng quan
khôi phục về trạng thái ban đầu | tái dựng (một sự kiện) | phản ứng khử (hoá học)
Nghĩa
Việt
- Cihui khôi phục về trạng thái ban đầu | tái dựng (một sự kiện) | phản ứng khử (hoá học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指在化學反應中,物質獲得電子的現象。而在任何一個化學反應中,有一物質被還原,則同時應有另一物質被氧化。 2.在數學式演算完後,再按原運算順序作一次逆運算,則可回復原數學式。由還原可以驗證運算的正確與否。 3.恢復事物原來的樣子或位置。如:「取用圖書,敬請還原。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物恢复原状;指含氧物质被夺去氧,也泛指物质在化学反应中得到电子或电子对偏近。如氧化铜和氢气加热后生成铜和水。还原和氧化是伴同发生的。
Eng
- CC-CEDICT to restore to the original state|to reconstruct (an event)|reduction (chemistry)
- Cihui to restore to the original state; to reconstruct (an event); reduction (chemistry)