還席

huán xí hoàn tịch

Hán Việt: hoàn tịch · Pinyin: huán xí

Tổng quan

mời tiệc đáp lại

Cấu tạo: (hoàn) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời tiệc đáp lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受人邀宴後,設酒席回請對方。元.王子一《誤入桃源》第三折:「喫得醉的醉了,飽的飽了,我們都散罷,待明年容在下還席。」 2.戲稱酒醉後嘔吐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (被人请吃饭之后)回请对方吃饭:明天晚上我~,请诸位光临。

Eng

  • CC-CEDICT to offer a return banquet
  • Cihui to offer a return banquet