還禮

huán lǐ hoàn lễ

Hán Việt: hoàn lễ · Pinyin: huán lǐ

Tổng quan

đáp lễ | tặng quà đáp lại

Cấu tạo: (hoàn) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáp lễ | tặng quà đáp lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回答人家的敬禮。《初刻拍案驚奇》卷七:「法師已咒過了,而今該貧道還禮。」《文明小史》第一七回:「見人朝他作揖,連忙探去眼鏡,還禮不迭。」 2.還贈他人禮物。如:「上次他來探望我們,送了一箱水果,我們也應該還禮吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回答别人的敬礼:连长敬了一个礼,参谋长也举手~;回赠礼品。

Eng

  • CC-CEDICT to return a politeness|to present a gift in return
  • Cihui to return a politeness; to present a gift in return