還陽

huán yáng hoàn dương

Hán Việt: hoàn dương · Pinyin: huán yáng

Tổng quan

hoàn dương: sống lại/chết đi sống lại

Cấu tạo: (hoàn) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn dương: sống lại/chết đi sống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後又返回陽間,指死而復活。《西遊記》第一一回:「今日既有書來,陛下寬心,微臣管送陛下還陽,重登玉闕。」老殘遊記二編》第九回:「我目下也是個鬼,同你一樣,我如何能還陽呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死而复活(迷信)。

Eng

  • CC-CEDICT to come back to life (after death)
  • Cihui to come back to life (after death)
  • Cihui 還陽 uányáng v.o. revive after death