这下

zhè xiàgiá hạ

Hán Việt: giá hạ · Pinyin: zhè xià

Tổng quan

lần này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指近期内发生的事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.近期或現在。如:「這下可好了,他一出門就被逮個正著。」《小五義》第一○九回:「這下可好了,有人請大人去了,咱們大家出去救老柳去。」 2.這裡、這方面。《朱子語類輯略.卷七.總訓門人》:「東邊見不得,西邊須見得; 這下見不得,那下須見得。」

Cấu tạo: 這 (giá) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lần này
  • Google Alex v6 lúc này
  • VietPhrases cái này
  • Tần suất từ giá há/giá hạ/nghiện há/nghiện hạ: cái này; cái này
  • Biên soạn 這下 hèxià n. this time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近期或現在。如:「這下可好了,他一出門就被逮個正著。」《小五義》第一○九回:「這下可好了,有人請大人去了,咱們大家出去救老柳去。」 2.這裡、這方面。《朱子語類輯略.卷七.總訓門人》:「東邊見不得,西邊須見得; 這下見不得,那下須見得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指近期内发生的事情。

Eng

  • Cihui this time
  • Tần suất từ 這下 hèxià n. this time

Từ liên quan

Gần nghĩa

这下子 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳