进京

jìn jīngtiến kinh

Hán Việt: tiến kinh · Pinyin: jìn jīng

Tổng quan

vào kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

去京城。《初刻拍案驚奇》卷二五:「自道一到任所,便托能幹之人進京做這件事。」《文明小史》第一回:「本在保定書院掌教,這番因事進京,恰好遇著柳知府放了外任。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 京 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến Bắc Kinh
  • Tần suất từ vào kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去京城。《初刻拍案驚奇》卷二五:「自道一到任所,便托能幹之人進京做這件事。」《文明小史》第一回:「本在保定書院掌教,這番因事進京,恰好遇著柳知府放了外任。」

Eng

  • Cihui to enter the capital; to go to Beijing
  • Tần suất từ to enter the capital; to go to Beijing

Từ liên quan

Gần nghĩa

京东 · 京兆 · 京剧 · 京口 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山