进位

jìn wèitiến vị

Hán Việt: tiến vị · Pinyin: jìn wèi

Tổng quan

tiến vị: thêm con số

新华 · Tân Hoa Đại lục

加法中每位数等于基数时向前一位数进一,例如在十进位的算法中,个位满十,在十位中加一,百位满十,在千位中加一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數學上指加法中每位數等於基數時向前一位數進一,稱為「進位」。如在十進位的算法中,個位滿十,在十位數中加一,十位滿十,在百位數中加一,其餘依此類推。

Cấu tạo: 進 (tiến) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm con số
  • Tần suất từ (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí, tầm súng; tầm bắn xa, sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác), mang, vác, khuân, chở; ẵm, đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa, đăng (tin, bài) (tờ báo), (toán học) mang, sang, nhớ, làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi…
  • Biên soạn carry (a number, as in adding)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加法中每位数等于基数时向前一位数进一,例如在十进位的算法中,个位满十,在十位中加一,百位满十,在千位中加一。

Eng

  • Cihui 進位 ìnwèi v.o. <math.> carry (a number, as in adding)
  • Tần suất từ v.o. <math.> carry (a number, as in adding)

Từ liên quan

Gần nghĩa

进位法 · 位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙