進出
tiến xuất
Hán Việt: tiến xuất · Pinyin: jìn chū
Tổng quan
ra vào | đi qua
Nghĩa
Việt
- Cihui ra vào | đi qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來出入。如:「閒人不得進出會場。」 2.收入和支出。如:「銀行裡每天進出的款項都十分龐大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进来和出去:住在大院的人由这个门~;收入和支出:这个商店每天要~好几万元。
Eng
- CC-CEDICT to enter or exit|to go through
- Cihui to enter or exit; to go through
ja
- JMdict advance (into a new market, industry, etc.)|expansion (into)|launch (into)|entering|making inroads (into)