進發

jìn fā tiến phát

Hán Việt: tiến phát · Pinyin: jìn fā

Tổng quan

(một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành

Cấu tạo: (tiến) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前進出發。《三國演義》第一一回:「乃同雲長、翼德點精兵三千,往北海郡進發。」《儒林外史》第四三回:「湯鎮臺自領本標人馬,在野羊塘作中軍大隊。調撥已定,往前進發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (车船或人的集体)出发前进:列车向北京~|各小队分头~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a group of people or a convoy of vehicles) to set off
  • Cihui (of a group of people or a convoy of vehicles) to set off