進度

jìn dù tiến độ

Hán Việt: tiến độ · Pinyin: jìn dù

Tổng quan

tốc độ tiến triển

Cấu tạo: (tiến) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốc độ tiến triển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作、學習等進行的速度。如:「這項工程的進度曾經落後,最後仍然如期完工。」 2.指工作、學習的進程到某一程度。如:「這個工程的進度已完成三分之二。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作等进行的速度或进展的程度:工程~大大加快了丨检查课题~。

Eng

  • CC-CEDICT rate of progress
  • Cihui rate of progress

ja

  • JMdict progress