進水

jìn shuǐ tiến thủy

Hán Việt: tiến thủy · Pinyin: jìn shuǐ

Tổng quan

bị nước vào (tai, giày,...) | bị ngập nước | nước chảy vào

Cấu tạo: (tiến) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nước vào (tai, giày,...) | bị ngập nước | nước chảy vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流入或灌入。如:「閘門一開,進水不斷。」 2.淹水。如:「屋子進水了。」

Eng

  • CC-CEDICT to have water get in (one's ear, shoes etc)|to get flooded|inflow of water
  • Cihui to have water get in (one's ear, shoes etc); to get flooded; inflow of water

ja

  • JMdict (ship's) launching