進補

jìn bǔ tiến bổ

Hán Việt: tiến bổ · Pinyin: jìn bǔ

Tổng quan

bổ sung sức khỏe (bằng cách uống thuốc bổ)

Cấu tạo: (tiến) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung sức khỏe (bằng cách uống thuốc bổ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服用補品以調養身體。如:「冬天寒冷,不少人習慣來一碗羊肉爐、薑母鴨進補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃有滋补作用的食物、药物补养身体:冬令~。

Eng

  • CC-CEDICT to take a tonic (for one's health)
  • Cihui to take a tonic (for one's health)