進賢

jìn xián tiến hiền

Hán Việt: tiến hiền · Pinyin: jìn xián

Tổng quan

huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cấu tạo: (tiến) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進用賢能的人。《孟子.梁惠王下》:「國君進賢,如不得已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓进荐贤能之士; 古冠名; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓进荐贤能之士。 2.古冠名。 3.星名。

Eng

  • CC-CEDICT see 進賢縣|进贤县[Jin4 xian2 Xian4]
  • Cihui see 進賢縣|进贤县