進食
tiến thực
Hán Việt: tiến thực · Pinyin: jìn shí
Tổng quan
dùng bữa
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng bữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯、用餐。《初刻拍案驚奇》卷三一:「兩個童子請他進食,食畢,復請他到便室具湯沐浴,進新衣一襲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃饭:按时~是个好习惯。
Eng
- CC-CEDICT to eat one's meal
- Cihui to eat one's meal