進香

jìn xiāng tiến hương

Hán Việt: tiến hương · Pinyin: jìn xiāng

Tổng quan

dâng hương tại chùa

Cấu tạo: (tiến) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng hương tại chùa
  • Cihui tiến hương tiến hương ☆Dâng hương, chỉ việc đi lễ chùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到寺廟燒香膜拜神佛。《初刻拍案驚奇》卷二:「明日我推說到杭州進香,好過來住起罷了。」《老殘遊記》第二回:「春秋時節,士人尚不斷的來此進香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒、道教徒到圣地或名山的庙宇去烧香朝拜,特指从远道去的。

Eng

  • CC-CEDICT to burn incense at a temple
  • Cihui to burn incense at a temple