遠東
viễn đông
Hán Việt: viễn đông · Pinyin: yuǎn dōng
Tổng quan
Viễn Đông (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Viễn Đông (từ mượn)
- Cihui viễn đông viễn đông ☆Chỉ vùng xa nhất ở phía đông. Việt Nam cũng ở vùng Viễn đông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歐美稱位於亞洲東部的地區為「遠東」,一般包括今天的東亞、東南亞和北亞的部分地區。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欧洲人指亚洲东部地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欧洲人指亚洲东部地区。
Eng
- CC-CEDICT Far East (loanword)
- Cihui Far East (loanword)