远东

yuǎn dōngviễn đông

Hán Việt: viễn đông · Pinyin: yuǎn dōng

Tổng quan

Viễn Đông; vùng Viễn Đông (Người Châu Âu chỉ phần đông Châu Á.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欧洲人指亚洲东部地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歐美稱位於亞洲東部的地區為「遠東」,一般包括今天的東亞、東南亞和北亞的部分地區。

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Viễn Đông; viễn đông: Viễn Đông/vùng Viễn Đông; vùng Viễn Đông
  • Biên soạn 遠東 uǎndōng n. <loan> Far East

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歐美稱位於亞洲東部的地區為「遠東」,一般包括今天的東亞、東南亞和北亞的部分地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欧洲人指亚洲东部地区。

Eng

  • Cihui Far East (loanword)
  • Tần suất từ 遠東 uǎndōng n. <loan> Far East

Đức

  • Handedict Ferner Osten (Föderationskreis der Russischen Föderation)

other

  • Nguồn khác Chỉ vùng xa nhất ở phía đông. Việt Nam cũng ở vùng Viễn đông

Từ liên quan

Gần nghĩa

远东豹 · 远东山雀 · 远东树莺 · 远东苇莺 · 东东 · 东丰 · 东主 · 东丽