遠人

yuǎn rén viễn nhân

Hán Việt: viễn nhân · Pinyin: yuǎn rén

Tổng quan

người xa cách | ai đó bị xa lánh | người xa quê

Cấu tạo: (viễn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xa cách | ai đó bị xa lánh | người xa quê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住在遠方的人。《詩經.齊風.甫田》:「無思遠人,勞心怛怛。」唐.李白〈烏夜啼〉詩:「停梭悵然憶遠人,獨宿孤房淚如雨。」 2.異族。《左傳.定公元年》:「周鞏簡公棄其子弟而好用遠人。」晉.杜預.注:「遠人,異族也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远方的人;关系疏远的人。指外族人或外国人; 远行的人;远游的人。多指亲人; 指远方来人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远方的人;关系疏远的人。指外族人或外国人。 2.远行的人;远游的人。多指亲人。 3.指远方来人。

Eng

  • CC-CEDICT an estranged person|sb who is alienated|people far from home
  • Cihui an estranged person; sb who is alienated; people far from home