遠客

yuǎn kè viễn khách

Hán Việt: viễn khách · Pinyin: yuǎn kè

Tổng quan

khách từ xa

Cấu tạo: (viễn) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách từ xa
  • Cihui viễn khách viễn khách ☆Người lạ ở xa tới. Đoạn trường tân thanh: »Gần miền có một mụ nào, đưa người viễn khách tìm vào vấn danh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從遠地來的客人。唐.劉長卿〈酬李穆見寄〉詩:「欲掃柴門迎遠客,青苔黃葉滿貧家。」《紅樓夢》第三回:「請姑娘們來。今日遠客纔來,可以不必上學去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远方的来客; 茉莉的拟人戏称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远方的来客。 2.茉莉的拟人戏称。

Eng

  • CC-CEDICT guest from afar
  • Cihui guest from afar