遠征

yuǎn zhēng viễn chinh

Hán Việt: viễn chinh · Pinyin: yuǎn zhēng

Tổng quan

cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự | hành quân đến vùng xa

Cấu tạo: (viễn) + (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự | hành quân đến vùng xa
  • Cihui viễn chinh viễn chinh ☆Đánh giặc ở nơi xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到遠處征戰。唐.李白〈子夜吳歌.秋歌〉:「何日平胡虜,良人罷遠征。」《三國演義》第三一回:「父親病體未痊,不可遠征。兒願提兵前去迎敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征伐远方;远道出征; 长途行军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.征伐远方;远道出征。 2.长途行军。

Eng

  • CC-CEDICT an expedition, esp. military|march to remote regions
  • Cihui an expedition, esp. military; march to remote regions

ja

  • JMdict (military) expedition|campaign|expedition (for exploration, research, etc.)|travelling (a long way)|tour (by a sports team, performer, etc.)