遠略
viễn lược
Hán Việt: viễn lược · Pinyin: yuǎn lüè
Tổng quan
chiến lược dài hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến lược dài hạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深遠的謀略。《文選.陸機.辯亡論下》:「洪規遠略,固不猒夫區區者也。」 2.擴展疆域。《左傳.僖公九年》:「齊侯不務德,而勤遠略,故北伐山戎,南伐楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深远的谋略; 谓经略远方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.深远的谋略。 2.谓经略远方。
Eng
- CC-CEDICT long-term strategy
- Cihui long-term strategy