遠航

yuǎn háng viễn hàng

Hán Việt: viễn hàng · Pinyin: yuǎn háng

Tổng quan

di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không | hành trình | chuyến bay đường dài

Cấu tạo: (viễn) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không | hành trình | chuyến bay đường dài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远洋航行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远洋航行。

Eng

  • CC-CEDICT to travel a great distance by sea or air|voyage|long-haul flight
  • Cihui to travel a great distance by sea or air; voyage; long-haul flight