远行

yuǎn xíngviễn hành

Hán Việt: viễn hành · Pinyin: yuǎn xíng

Tổng quan

Đi xa. Cuộc đi xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出远门。 2.犹远播。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出遠門。《三國演義》第一九回:「本欲相隨使君,因老母在堂,未敢遠行。」《儒林外史》第一回:「王冕不曾遠行,即時走了來家。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyến đi xa
  • Google Alex v6 đi xa
  • VietPhrases đi xa
  • Tần suất từ viển hàng/viển hành/viển hạng/viển hạnh/viễn hàng/viễn hành/viễn hạng/viễn hạnh: đi xa; đi xa
  • Biên soạn 遠行 uǎnxíng v. go on long journey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出遠門。《三國演義》第一九回:「本欲相隨使君,因老母在堂,未敢遠行。」《儒林外史》第一回:「王冕不曾遠行,即時走了來家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出远门。 2.犹远播。

Eng

  • JMdict going afar
  • JMdict dying
  • JMdict death
  • Cihui a long journey; far from home
  • Tần suất từ 遠行 uǎnxíng v. go on long journey

ja

  • JMdict 遠行(えんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书