遠謀

yuǎn móu viễn mưu

Hán Việt: viễn mưu · Pinyin: yuǎn móu

Tổng quan

kế hoạch dài hạn | chiến lược tham vọng

Cấu tạo: (viễn) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch dài hạn | chiến lược tham vọng
  • Cihui viễn mưu viễn mưu ☆Tính toán trước thật xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深遠的謀慮。《左傳.莊公十年》:「肉食者鄙,未能遠謀。」唐.賈至〈送友人使河源〉詩:「舉酒有餘恨,論邊無遠謀。」也作「遠圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做长远打算; 指深远的谋略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做长远打算。 2.指深远的谋略。

Eng

  • CC-CEDICT a long-term plan|an ambitious strategy
  • Cihui a long-term plan; an ambitious strategy

ja

  • JMdict foresight|forethought|far-sighted plan|planning ahead