遠逝
viễn thệ
Hán Việt: viễn thệ · Pinyin: yuǎn shì
Tổng quan
nhòa dần vào khoảng cách | (bóng) tàn lụi | mờ dần
Nghĩa
Việt
- Cihui nhòa dần vào khoảng cách | (bóng) tàn lụi | mờ dần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远行;远去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远行;远去。
Eng
- CC-CEDICT to fade into the distance|(fig.) to peter out|to fade away
- Cihui to fade into the distance/(fig.) to peter out/to fade away
ja
- JMdict going afar|death|dying