違心

wéi xīn vi tâm

Hán Việt: vi tâm · Pinyin: wéi xīn

Tổng quan

giả dối | không đúng với lòng mình | không theo ý muốn | phản bội

Cấu tạo: (vi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả dối | không đúng với lòng mình | không theo ý muốn | phản bội
  • Cihui vi tâm vi tâm ☆Trái với lòng người. Trái lẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違背本心、不出於內心。《北史.卷三一.高允傳》:「誠荷殿下再造之慈,違心苟免,非臣之意。」 2.懷有二心。《左傳.桓公十一年》:「嘉栗旨酒,謂其上下皆有嘉德而無違心也。」清.洪昇.《長生殿》第二六齣:「請留待他時論功行賞,若有違心,皇天鑒,決不爽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不是出于本心;跟本意相违背违心之论。

Eng

  • CC-CEDICT false|untrue to one's convictions|against one's will|disloyal
  • Cihui false; untrue to one's convictions; against one's will; disloyal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

写意