違誤
vi ngộ
Hán Việt: vi ngộ · Pinyin: wéi wù
Tổng quan
không tuân thủ và gây chậm trễ | cản trở và trì hoãn
Nghĩa
Việt
- Cihui không tuân thủ và gây chậm trễ | cản trở và trì hoãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因違抗而使事件延誤辦理。《三國演義》第一○二回:「向者夏侯楙駙馬違誤軍機,失陷了許多人馬,主今羞慚不回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"违悮"; 耽误;失误。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"违悮"。 2.耽误;失误。
Eng
- CC-CEDICT to disobey and cause delays|to obstruct and procrastinate
- Cihui to disobey and cause delays; to obstruct and procrastinate