連串
liên xuyến
Hán Việt: liên xuyến · Pinyin: lián chuàn
Tổng quan
hết cái này đến cái khác | một chuỗi | một loạt
Nghĩa
Việt
- Cihui hết cái này đến cái khác | một chuỗi | một loạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接連不斷。如:「連串的打擊,讓他心灰意冷,幾乎失去了繼續奮鬥的勇氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个接一个; 串联;连接。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个接一个。 2.串联;连接。
Eng
- CC-CEDICT one after the other|a succession of|a series of
- Cihui one after the other; a succession of; a series of