连串

lián chuànliên xuyến

Hán Việt: liên xuyến · Pinyin: lián chuàn

Tổng quan

hết cái này đến cái khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一个接一个。 2.串联; 连接。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接連不斷。如:「連串的打擊,讓他心灰意冷,幾乎失去了繼續奮鬥的勇氣。」

Cấu tạo: 連 (liên) + 串 (xuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chuỗi
  • Cihui một loạt
  • Tần suất từ hết cái này đến cái khác , một chuỗi , một loạt
  • Biên soạn 連串 iánchuàn* v.o. string together ◆n. string/succession (of events/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連不斷。如:「連串的打擊,讓他心灰意冷,幾乎失去了繼續奮鬥的勇氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个接一个。 2.串联; 连接。
  • Kaggle Zh-Vi series of

Eng

  • Cihui one after the other; a succession of; a series of
  • Tần suất từ 連串 iánchuàn* v.o. string together ◆n. string/succession (of events/etc.)

Đức

  • Handedict etw. aneinander an einer Schnur (Kette) aufziehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

连串地 · 串串 · 串乡 · 串供 · 串口 · 串号 · 串味 · 串子