連發
liên phát
Hán Việt: liên phát · Pinyin: lián fā
Tổng quan
bắn (vũ khí) liên tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn (vũ khí) liên tiếp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接连而起; 连续发射。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接连而起。 2.连续发射。
Eng
- CC-CEDICT to fire (a weapon) in rapid succession
- Cihui 連發 iánfā* <mil.> n. running fire ◆v. fire a weapon rapidly | Jǐngchá ∼ liǎng qiāng. The police shot twice in rapid succession.