連同
liên đồng
Hán Việt: liên đồng · Pinyin: lián tóng
Tổng quan
cùng với | kể cả
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng với | kể cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和、加上。如:「五菜一湯,連同一打啤酒,一共兩仟元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连;和:货物~清单一并送去|今年~去年下半年,公司赢利几十万元。
Eng
- CC-CEDICT together with|along with
- Cihui together with; along with