連坐

lián zuò liên tọa

Hán Việt: liên tọa · Pinyin: lián zuò

Tổng quan

liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)

Cấu tạo: (liên) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
  • Cihui liên toạ liên toạ ☆Chịu tội vạ lây vì người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一人犯罪而使其親屬、朋友、鄰居等遭牽連而受罰。《史記.卷六八.商君傳》:「令民為什伍,而相牧司連坐。」也作「旁坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人犯法,他的家属、亲族、邻居等连带受处罚。

Eng

  • CC-CEDICT to treat as guilty those associated with an offender (family, neighbors etc)
  • Cihui to treat as guilty those associated with an offender (family, neighbors etc)