連天

lián tiān liên thiên

Hán Việt: liên thiên · Pinyin: lián tiān

Tổng quan

chạm trời | nhiều ngày liền | không ngớt

Cấu tạo: (liên) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm trời | nhiều ngày liền | không ngớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與天相連。比喻漫延廣闊而遼遠。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「瞰臨城中,旗幟蔽野,埃塵連天,鉦鼓之聲聞數百里。」唐.胡權〈濟川用舟檝〉詩:「渺渺水連天,歸程想幾千。」 2.接連數日。如:「陰雨綿綿,連天不開。」 3.不斷、不住。如:「叫苦連天」、「呵欠連天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接连几天~阴雨 │~赶路; 连续不间断叫苦~; 形容远望山水、光焰等与天空相接湖水~│芳草~│炮火~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①接连几天~阴雨 │~赶路。②连续不间断叫苦~。③形容远望山水、光焰等与天空相接湖水~│芳草~│炮火~。

Eng

  • CC-CEDICT reaching the sky|for days on end|incessantly
  • Cihui reaching the sky; for days on end; incessantly