連射
liên xạ
Hán Việt: liên xạ · Pinyin: lián shè
Tổng quan
cứ phóng, cứ lao tới
Nghĩa
Việt
- Cihui cứ phóng, cứ lao tới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用机枪、冲锋枪、自动步枪等自动武器进行连续射击。
Eng
- Cihui 連射 liánshè v. <mil.> running fire