连接性的

liên tiếp tính đích

Hán Việt: liên tiếp tính đích

Tổng quan

thuộc công sứ toà thánh, dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống

Cấu tạo: 連 (liên) + 接 (tiếp) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính kết nối

Từ liên quan

Gần nghĩa

性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 连接起来 · 连接音变 · 连接上 · 连接口 · 连接号