連日
liên nhật
Hán Việt: liên nhật · Pinyin: lián rì
Tổng quan
ngày này qua ngày khác | trong nhiều ngày liền
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày này qua ngày khác | trong nhiều ngày liền
- Cihui liên nhật liên nhật ☆Nhiều ngày nối tiếp. Thời gian lâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接連數日。《三國演義》第三二回:「熙與幹離城三十里下塞,虛張聲勢。操兵連日攻打不下。」《紅樓夢》第五四回:「我們不知道,大節下來惹禍了。姑娘們可連日辛苦了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接连几天:暴雨~|~赶路|这个车间~超产。
Eng
- CC-CEDICT day after day|for several days running
- Cihui day after day; for several days running
ja
- JMdict day after day|every day