连根

lián gēnliên căn

Hán Việt: liên căn · Pinyin: lián gēn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.植物的根连着根。 2.比喻兄弟姐妹关系。 3.比喻彻底﹑全部。

Cấu tạo: 連 (liên) + 根 (căn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物的根连着根。 2.比喻兄弟姐妹关系。 3.比喻彻底﹑全部。

Từ liên quan

Gần nghĩa

连根拔 · 连根拔起 · 连根拔除 · 根元 · 根兢 · 根冠 · 根利 · 根力