連牽

lián qiān liên khiên

Hán Việt: liên khiên · Pinyin: lián qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (khiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接连不断;连续; 方言。惩否定副词"勿"连用,置于动词之后,表示不行﹑不成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接连不断;连续。 2.方言。惩否定副词"勿"连用,置于动词之后,表示不行﹑不成。