連璧
liên bích
Hán Việt: liên bích · Pinyin: lián bì
Tổng quan
ghép hai vòng ngọc | thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui ghép hai vòng ngọc | thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩玉並聯。《莊子.列禦寇》:「吾以天地為棺槨,以日月為連璧,星辰為珠璣。」《續漢書志.第二九.輿服志上》:「大行載車,其飾如金根車,加施組連璧交絡四角。」 2.形容兩件同樣美好的事物或兩位才華並美的人。《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「湛幼有盛才,文章宏富,善構新詞,而美容觀,與潘岳友善,每行止同輿接茵,京都謂之『連璧』。」
Eng
- CC-CEDICT to join jade annuli|fig. to combine two good things
- Cihui to join jade annuli; fig. to combine two good things