連用

lián yòng liên dụng

Hán Việt: liên dụng · Pinyin: lián yòng

Tổng quan

sử dụng (hai từ,...) cùng nhau | sử dụng (gì đó) liên tục

Cấu tạo: (liên) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng (hai từ,...) cùng nhau | sử dụng (gì đó) liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續使用。如:「這部機器連用數年,依然完好如新。」 2.連接起來使用。如:「衍聲複詞一定要連用,不可拆開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起来使用:“俩”(liǎ)和“个”这两个字不能~;连续使用:这把笤帚~了三年还没坏。

Eng

  • CC-CEDICT to use (two words etc) together|to use (sth) continuously
  • Cihui to use (two words etc) together; to use (sth) continuously

ja

  • JMdict continuous use|chronic use