連蔓

lián màn liên mạn

Hán Việt: liên mạn · Pinyin: lián màn

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (mạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓藤蔓绵延; 引申指连延,连续不断; 蔓延牵连。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓藤蔓绵延。 2.引申指连延,连续不断。 3.蔓延牵连。