連衡

lián héng liên hành

Hán Việt: liên hành · Pinyin: lián héng

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时张仪游说六国共同事奉秦国称连衡,与苏秦说六国联合抗秦叫合纵相对; 结盟;联合; 比配;比肩; 谓多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时张仪游说六国共同事奉秦国称连衡,与苏秦说六国联合抗秦叫合纵相对。 2.结盟;联合。 3.比配;比肩。 4.谓多。