連連看

lián lián kàn liên liên khán

Hán Việt: liên liên khán · Pinyin: lián lián kàn

Tổng quan

trò chơi xếp hình (trò chơi đố) | câu hỏi nối (loại câu hỏi trong đó các mục được ghép đôi)

Cấu tạo: (liên) + (liên) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò chơi xếp hình (trò chơi đố) | câu hỏi nối (loại câu hỏi trong đó các mục được ghép đôi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把答案跟問題用線連在一起的考試題型。如:「這次國語試卷上有一題連連看,很多同學都連錯了。」 2.把具有相同性質或相同的符號連在一起的遊戲。如:「每次玩連連看,他總是第一個完成。」

Eng

  • CC-CEDICT pattern matching (puzzle game)|matching (type of test question in which presented items are to be paired up)
  • Cihui pattern matching (puzzle game)/matching (type of test question in which presented items are to be paired up)