連闕

lián quē liên khuyết

Hán Việt: liên khuyết · Pinyin: lián quē

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宫殿﹑祠庙或陵墓前通常建有二台,上作楼观,名曰阙。阙上连有飞檐罘羜者谓之连阙; 连延的城阙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宫殿﹑祠庙或陵墓前通常建有二台,上作楼观,名曰阙。阙上连有飞檐罘羜者谓之连阙。 2.连延的城阙。