连......带

Tổng quan

1. cả....lẫn。表示前後兩項包括在一起。 連本帶利。 cả vốn lẫn lời. 連車帶牲口都借來了。 cả xe lẫn súc vật đều mượn đến cả. 連老帶小一共去了二十三個。 cả già lẫn trẻ cả thảy hai mươi ba người. 2. vừa....vừa。表示兩種動作緊接著,差不多同時發生。 連說帶唱。 vừa nói vừa hát. 連滾帶爬。 vừa lăn vừa bò.

Cấu tạo: (liên) + . + . + . + . + . + . + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cả....lẫn。表示前後兩項包括在一起。 連本帶利。 cả vốn lẫn lời. 連車帶牲口都借來了。 cả xe lẫn súc vật đều mượn đến cả. 連老帶小一共去了二十三個。 cả già lẫn trẻ cả thảy hai mươi ba người. 2. vừa....vừa。表示兩種動作緊接著,差不多同時發生。 連說帶唱。 vừa nói vừa hát. 連滾帶爬。 vừa lăn vừa bò.