带
đái
Hán Việt: đái
Tổng quan
dải thắt lưng ruy băng lốp vùng khu vực khu LT:條 条[tiao2] đeo mang dẫn theo chịu dẫn dắt chăm sóc nuôi dưỡng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đái |
| Quảng Đông | daai3 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | TAY |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tad |
| Baxter-Sagart | C.tˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.tˤa[t]-s |
| Phản thiết | 當蓋切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 帶
- Thiều Chửu Dải áo, cái đai. Đeo. Như {đái đao} [帶刀] đeo dao, {đái kiếm} [帶劍] đeo gươm, v.v. Mang theo. Như {đái lĩnh} [帶領], {huề đái} [攜帶] đều nghĩa mang dắt theo cả. Dải đất, tiếng dùng để chia khí hậu quả đất. Như {ôn đái} [溫帶] dải đất ấm, {hàn đái} [寒帶] dải đất rét, v.v.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带 (象形。小篆字形,上面表示束在腰间的一根带子和用带的两端打成的结。下面象垂下的须子,有装饰作用。本义大带,束衣的腰带) 同本义 带,绅也。上象系佩之形。佩必有巾,从重巾。--《说文》 不说带。--《仪礼·士虞礼记》 之子无带。--《诗·卫风·有狐》 带裳幅舄。--《左传·桓公二年》 王遂披襟解带,留连不能已。--《世说新语·文学》 子墨子解带围城。--《墨子·公输》 又如带冕(大带和冠冕);带围(腰围,腰带);带钩(皮革腰带上的金属钩。形状一端曲直,另一端为圆钮以承钩。有动物形的,也有铸花纹的); 带 dài ①带子或带状物鞋~、车~。 ②区域沿海一…
Eng
- CC-CEDICT band|belt|girdle|ribbon|tire|area|zone|region|CL:條|条[tiao2]|to wear|to carry|to take along|to bear (i.e. to have)|to lead|to bring|to look after|to raise
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當蓋切,音㯂。【說文】紳也。男子搫帶,婦人帶絲,象繫佩之形。佩必有巾,故帶从巾。【徐鉉曰】卌,其帶上連屬固結處。【釋名】帶,蔕也。著於衣,如物之繫蔕也。【易·訟卦】或錫之鞶帶。【疏】鞶帶大帶也。【禮·玉藻】凡帶有率,無箴功。【疏】謂其帶旣襌,亦以箴緶緝其側,但繂襵之,無別裨飾之箴功。 又【揚子·方言】厲謂之帶。【註】小爾雅,帶之垂者曰厲。【詩·小雅】垂帶而厲。 又佩也。【禮·月令】帶以弓䪅。 又【揚子·方言】行也。【註】隨人行也。 又蟲名。【莊子·齊物論】螂蛆甘帶。 又書帶,草名。【三齊記】鄭康成山下生草,大如䪥,葉長一尺餘,土人名康成書帶草。又姓。【賈誼·過秦論】帶佗。 又叶音蒂。【楚辭·九歌】荷衣兮蕙帶,儵而來兮忽而逝。夕宿兮帝鄉,誰須兮雲之際。 考證:〔【易·訟卦】或錫之鞶帶。【疏】鞶革大帶也。〕 謹照原文革改帶。〔【楚辭·九歌】荷衣分蕙帶,鯈而來兮忽而逝。〕 謹照原文分改兮鯈改儵。
Thuyết Văn
紳也。 男子鞶帶。婦人帶絲。 象繫佩之形。 佩必有巾。从重巾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰。紳、大帶也。 古本皆如此。毛本依小徐。誤。內則曰。男鞶革。女鞶絲。革部鞶下云。大帶也。男子帶鞶。婦人帶絲。按古有大帶。有革帶。革帶以繫佩韍而後加之大帶。則革帶統於大帶。故許於紳、於鞶皆曰大帶。實則內則之鞶專謂革帶。此偁內則者、謂鞶統於紳、佩繫於鞶也。 謂也。 謂也。當葢切。十五部。
【帶】 (đái) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 重巾 (trọng cân) Nghĩa: thân (Cái dải áo to.) vậy。 nam (Con trai.) tử (Con. Bất luận trai g) bàn (Cái đai to.) đái (Dải áo)。 phụ (Vợ.) nhân (Người) đái (Dải áo) ti (Tơ tằm.)。 tượng (Con voi.) hệ (Trói buộc. Như {bị h) bội (Đeo) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 bội (Đeo) tất (Ắt hẳn) hữu (Có.) cân (Cái khăn.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 帯 · 㿃 · 𡻺 · 𢂸 · 𢃄 · 𢄔 · 𨗼 · 𭘧 · 带 · 帯 · 带 · 帶