迟暮

chí mùtrì mộ

Hán Việt: trì mộ · Pinyin: chí mù

Tổng quan

書 tuổi xế chiều; tuổi về già; tuổi hoàng hôn; tuổi heo may

新华 · Tân Hoa Đại lục

天快黑的时侯; 傍晚:到达目的地已是~时分; 比喻晚年:~之感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年老、晚年。《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「如今足斟酌,且用慰遲暮。」

Cấu tạo: 遲 (trì) + 暮 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua thời hoàng kim
  • Tần suất từ trì mộ/trí mộ: tuổi xế chiều/tuổi về già/tuổi hoàng hôn/tuổi heo may; tuổi về già; tuổi hoàng hôn; tuổi heo may
  • Biên soạn 遲暮 hímù* v.p. 1. past one's prime 2. slowly and unhurriedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老、晚年。《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「如今足斟酌,且用慰遲暮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天快黑的时侯; 傍晚:到达目的地已是~时分; 比喻晚年:~之感。

Eng

  • Cihui past one's prime
  • Tần suất từ 遲暮 hímù* v.p. 1. past one's prime 2. slowly and unhurriedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

暮岁 · 暮嵗 · 暮年 · 暮春 · 暮景 · 暮气 · 暮秋 · 暮色